Dịch

robar

A2động từ (verb)
/roˈbaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cướp, trộm cắpđộng từto rob
  2. Trộm, cắpđộng từto steal
  3. Rút bàiđộng từto draw (e.g., a card from an opponent in a game)
  4. Bắt cócđộng từto kidnap, abduct

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể robarDanh động từ robandoPhân từ robado
Presente
yorobo
túrobas
él/ella/Ud.roba
nosotrosrobamos
vosotrosrobáis
ellos/Uds.roban

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bắt cóc
Khác

Cụm từ (phrase)

robar dineroTrộm tiền
robar tiempoLấy mất thời gian
robar el sueñoMất ngủ
robar el corazón a alguienChưa có nghĩa
robar la atenciónChưa có nghĩa
quien roba a un ladrón, tiene cien años de perdónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¡ !Không ai có thể cướp đi khát khao bay lượn của tôi!
  • .Rất khó trộm đồ ở nơi chủ nhà là kẻ cắp.
  • .Thật khó mà tin được đứa trẻ lại đi ăn trộm.

AI