ropero
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/roˈpeɾo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đựng quần áotính từclothes; clothing
- Tủ quần áodanh từcloset (for cloth)
- Tủ áo, tủ quần áodanh từwardrobe
- Tủ đồdanh từwardrobe (all clothes owned by someone)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Thợ may
- clothesmaker
Ví dụ
- , .Cất chăn vào tủ quần áo đi, trời bắt đầu nóng rồi đấy.
- .Cô ấy đã làm mất chìa khóa tủ đồ trong lúc bơi ở bể bơi.
- , .Nếu bạn để hết đồ ở đó, bạn sẽ không mở được tủ quần áo đâu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tủ quần áo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung