Dịch

clothe

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Mặc quần áo, cung cấp quần áođộng từngoại động từ (transitive)To adorn or cover with clothing; to dress; to supply clothes or clothing.
  2. Bao phủ, khoác lênđộng từTo cover or invest, as if with a garment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clotheNguyên thể (infinitive)
  2. clothesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. clothedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clothingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • clothe sb/yourself/sth (in sth)mặc cho ai/mình/cái gì (đồ gì)
  • clothe sbcung cấp quần áo cho ai

Cụm từ (phrase)

clothes bagdanh từChiếc túi chắc chắn để đựng và cất giữ đồ dùng cá nhân, đặc biệt là của quân nhân và hải quân
clothes pegdanh từKẹp phơi quần áo

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiclothen
  2. từ tiếng Anh cổ*clāþian“to clothe”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*klaiþōną“to clothe”

Ví dụ

  • .Hãy đi với ta để ta mặc cho con những bộ đồ xứng đáng.
  • .Hai bên sườn ông ta được bao phủ bởi những tán cây lay động.
  • cây cối bị phủ sương giá bạc trắng

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mặc quần áo
Bao phủ
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI