Nghĩa chính
- Mặc quần áo, cung cấp quần áođộng từngoại động từ (transitive)To adorn or cover with clothing; to dress; to supply clothes or clothing.
- Bao phủ, khoác lênđộng từTo cover or invest, as if with a garment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- clothe sb/yourself/sth (in sth)mặc cho ai/mình/cái gì (đồ gì)
- clothe sbcung cấp quần áo cho ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clothes bagdanh từ | danh từ | Chiếc túi chắc chắn để đựng và cất giữ đồ dùng cá nhân, đặc biệt là của quân nhân và hải quân |
| clothes pegdanh từ | danh từ | Kẹp phơi quần áo |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiclothen
- từ tiếng Anh cổ*clāþian“to clothe”
- từ tiếng German nguyên thủy*klaiþōną“to clothe”
Ví dụ
- .Hãy đi với ta để ta mặc cho con những bộ đồ xứng đáng.
- .Hai bên sườn ông ta được bao phủ bởi những tán cây lay động.
- cây cối bị phủ sương giá bạc trắng
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc clotheNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha