Dịch

equip

B2TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trang bịđộng từngoại động từ (transitive)To supply with something necessary in order to carry out a specific action or task; to provide with (e.g. weapons, provisions, munitions, rigging).
  2. Vận vào, mặc vàođộng từngoại động từ (transitive)To dress up; to array; to clothe.
  3. Trang bị kiến thức, trang bị kỹ năngđộng từngoại động từ (transitive)To prepare (someone) with a skill.
  4. Trang bị, đồ trang bịdanh từkhông đếm được (uncountable)Equipment (carried by a game character).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. equipNguyên thể (infinitive)
  2. equipsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. equippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. equippingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • equip sthtrang bị cho cái gìto be fully/poorly equippedđược trang bị đầy đủ/sơ sài
  • equip yourself/sb/sth (with sth) (for sth)trang bị cho mình/ai/cái gì (bằng cái gì) (cho việc gì)He equipped himself with a street plan.Anh ấy chuẩn bị sẵn một bản đồ đường phố.
  • be equipped for/with sthđược trang bị cho/bằng cái gìThe centre is well equipped for canoeing and mountaineering.Trung tâm được trang bị tốt cho việc chèo thuyền và leo núi.
  • equip sb (for sth)trang bị cho ai (kiến thức/kỹ năng cho việc gì)
  • equip sb (to do sth)trang bị cho ai (để làm gì)

Cụm từ (phrase)

equip someone with somethingTrang bị cho ai cái gì
fully equipTrang bị hoàn chỉnh
well equipTrang bị đầy đủ
Equip.danh từViết tắt của equipment
bind on equiptính từ, động từMô tả một loại trang bị (áo giáp, vũ khí, phụ kiện) gắn liền với nhân vật của người chơi khi được họ trang bị. Người chơi có thể bán/trao đổi/tặng nó cho nhân vật khác miễn là họ chưa sử dụng. Sau khi sử dụng, người chơi chỉ có thể bán nó cho nhà cung cấp trong trò chơi hoặc vứt bỏ, phá hủy vật phẩm. Được sử dụng chủ yếu vào phần thưởng nhiệm vụ và những vật phẩm rơi từ trung bình đến hiếm. So sánh để liên kết trên xe bán tải
re-equipChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Trang bị
  1. ngoại động từ (transitive)Trang bị, đeo, mangTo equip oneself with (an item); to bring (equipment) into active use.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápéquiper“to supply, fit out”
  2. từ tiếng Pháp cổesquiper“to embark”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổskipa“to man (a ship)”

Cùng gốc (doublet)ship

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • 40,000 2017.Hơn 40.000 người có ý định di cư sang châu Âu đã bị chặn trên biển kể từ khi Ý bắt đầu chi trả và trang bị cho lực lượng tuần duyên Libya thực hiện việc này vào năm 2017.
  • , , .Người nhà quê bị lạc lối khi học đòi chốn thị thành, khoác lên mình bộ y phục lố lăng đúng vào lúc họ ngỡ rằng mình đang bắt kịp đỉnh cao thời trang.
  • .Ngay từ bậc tiểu học, công tác giảng dạy đã được tiến hành nhằm trang bị cho học sinh các yếu tố kiến thức phổ thông gắn liền với việc chuẩn bị quân sự cho các chiến sĩ tương lai.

AI