Dịch

equipar

B1động từ (verb)
/ekiˈpaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trang bị, sắm sửađộng từto equip (to furnish for service)
  2. Trang bị đồ đạc, mặc đồđộng từto equip (to dress up; to array; to clothe)
  3. Tự trang bị, mang theo đồ dùngđộng từto equip (to equip oneself with (an item); to bring (equipment) into active use)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể equiparDanh động từ equipandoPhân từ equipado
Presente
yoequipo
túequipas
él/ella/Ud.equipa
nosotrosequipamos
vosotrosequipáis
ellos/Uds.equipan

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Các binh sĩ được trang bị vũ khí.
  • .Mỗi phòng đều được trang bị một chiếc bàn làm việc lớn.
  • .Tất cả xe cảnh sát đều được trang bị kính chống đạn.

AI