equipar
B1động từ (verb)
/ekiˈpaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Trang bị, sắm sửađộng từto equip (to furnish for service)
- Trang bị đồ đạc, mặc đồđộng từto equip (to dress up; to array; to clothe)
- Tự trang bị, mang theo đồ dùngđộng từto equip (to equip oneself with (an item); to bring (equipment) into active use)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể equiparDanh động từ equipandoPhân từ equipado
| Presente | |
|---|---|
| yo | equipo |
| tú | equipas |
| él/ella/Ud. | equipa |
| nosotros | equipamos |
| vosotros | equipáis |
| ellos/Uds. | equipan |
Họ từ (word family)
cùng gốc equiparXuất hiện ở từ khác
- toolTiếng Anhtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Các binh sĩ được trang bị vũ khí.
- .Mỗi phòng đều được trang bị một chiếc bàn làm việc lớn.
- .Tất cả xe cảnh sát đều được trang bị kính chống đạn.