Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- thiết bị, đồ dùngdanh từB1không đếm được (uncountable)items used for a particular purpose, such as tools for an expedition
- trang bịdanh từB1không đếm được (uncountable)the act of equipping or being equipped, especially for a voyage or expedition
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- equipmentDạng gốc (base form)
- equipmentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| equipment list | Danh mục thiết bị | |
| heavy equipmentdanh từ | danh từ | Thiết bị hạng nặng |
| lab equipment | Thiết bị phòng thí nghiệm | |
| military equipment | Thiết bị quân sự | |
| protective equipment | Thiết bị bảo hộ | |
| sports equipment | Thiết bị thể thao | |
| personal protective equipmentdanh từ | danh từ | Quần áo, mũ bảo hiểm, kính bảo hộ cũng như các loại quần áo và thiết bị khác được thiết kế để bảo vệ cơ thể người mặc khỏi bị thương, nhiễm độc hoặc nhiễm trùng |
| play equipmentdanh từ | danh từ | Thiết bị được cung cấp cho trẻ em chơi đùa trong nhà hoặc ngoài trời, bao gồm cả thiết bị sân chơi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bộ phận sinh dục nam
- không đếm được (uncountable)The male genitalia.
Ví dụ
- , .Chúng ta cần thêm dụng cụ làm vườn nếu muốn cải tạo sân vườn đúng cách, chứ không chỉ là một cái cào và vài đôi găng tay.
- ; , , Việc trang bị cho hạm đội do đó đã được de Witt đẩy nhanh; với hy vọng rằng, bằng cách giáng một đòn thành công ngay từ đầu, ông có thể truyền cảm hứng cho các Bang đang hoảng sợ.
- , .Cửa hàng thể thao bán các bộ đồ thi đấu của những câu lạc bộ nổi tiếng và thiết bị cho mọi môn thể thao.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc equipmentXuất hiện ở từ khác
- appointmentđồng nghĩaTrang thiết bị nói chung.
- devicedễ nhầmThường là tập hợp thiết bị dùng cho một mục đích, không nhất thiết chỉ một vật.
- technologyđồng nghĩaChỉ trang thiết bị nói chung, không nhất thiết phải là đồ công nghệ cao.
- tooldễ nhầmchỉ tập hợp các dụng cụ hoặc thiết bị, không dùng cho một vật dụng cụ thể.
- equiposTiếng Tây Ban Nhatương đương