Nghĩa chính
- Thiết bị hạng nặngdanh từkhông đếm được (uncountable)Any of a diverse class of large machines used in construction and mining for earthmoving tasks (e.g., digging, grading), logging, and other heavy-duty applications.
Ví dụ
- , , , , , , .Tuyến đường này thường bụi bặm, không có lề đường hay làn đường cho xe đạp ở bất kỳ đoạn nào trên đường Denali Park, tầm nhìn thường kém, và người đi xe đạp sẽ thường xuyên gặp các chuyến xe buýt, xe cá nhân, xe nhà di động và các thiết bị hạng nặng trên cả đoạn đường nhựa và đường sỏi.