Dịch

attire

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Quần áodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One's dress; what one wears; one's clothes.
  2. Gạc, nhánh gạc, sừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The single horn of a goat, deer or stag.
  3. Mặc quần áo cho; trang điểm chođộng từngoại động từ (transitive)To clothe or adorn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. attireNguyên thể (infinitive)
  2. attiresSố nhiều (plural)
  3. attiredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. attiringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

business attireTrang phục công sở
casual attireTrang phục thường nhật
formal attireTrang phục trang trọng
national attireQuốc phục
becoming attireTrang phục phù hợp

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiatyren
  2. từ tiếng Pháp cổatirier“to equip”

Ví dụ

  • .Anh ấy đang mặc trang phục trang trọng.
  • , , , Larwood 1666 deer's .Tuy nhiên, ký hiệu sau có thể mang ý nghĩa huy hiệu, vì Larwood và Hotten đề cập đến một đồng thẻ London năm 1666 có hình móng ngựa nằm giữa một đôi gạc hươu.
  • , , .Anh đứng đó, diện bộ trang phục đẹp nhất của mình, chờ đợi những tràng pháo tay.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quần áo

AI