lexical bundle
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chuỗi gồm hai hoặc nhiều từ xuất hiện trong một ngôn ngữ với tần suất cao nhưng không phải là thành ngữ; một bó, một đoạn, một cụmdanh từA sequence of two or more words that occur in a language with high frequency but are not idiomatic; a bundle, a chunk, a cluster.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lexical bundleDạng gốc (base form)
- lexical bundlesSố nhiều (plural)