Dịch

chunk

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Khúcdanh từA part of something that has been separated; a generally squat, thick, irregular piece of something, e.g. wood or stone.
  2. Phần lớn, mảng lớndanh từA large or substantial portion of something.
  3. Chuỗi từ, cụm từ cố địnhdanh từA sequence of two or more words that occur in language with high frequency but are not idiomatic.
  4. Chặt khúc, chia thành tảngđộng từngoại động từ (transitive)To break into large pieces or chunks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chunkNguyên thể (infinitive)
  2. chunksSố nhiều (plural)
  3. chunkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chunkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

break into chunksBẻ thành từng mảnh
cut into chunksCắt thành từng khúc
good chunkMột mảng lớn
large chunkPhần lớn
significant chunkPhần đáng kể
thick chunkKhúc dày
massive chunkKhối lượng lớn
a big chunk of somethingMột phần lớn cái gì

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Khối dữ liệu
  1. Khối dữ liệu, đoạn dữ liệuA discrete segment of a file, stream, etc. (especially one that represents audiovisual media); a block.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khúc
Chuỗi từ

Ví dụ

  • một khối đá hoa cương
  • […] Kate-Lynn : .cô sẵn sàng cá cược một khoản tiền lớn rằng đây sẽ là một trong những căn phòng đẹp nhất mà Kate-Lynn Bowers từng ngủ: đó là nơi khiến người ta phải suy nghĩ kỹ trước khi bỏ trốn.
  • , 45 60 1 . .Trên thực tế, một số nhà ngôn ngữ học cho rằng từ 45% đến 60% những gì bạn tạo ra trong ngôn ngữ thứ nhất là các cụm từ chức năng. Các cụm từ này cũng mang lại cho bạn cảm giác trôi chảy.

AI