Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Khúcdanh từA part of something that has been separated; a generally squat, thick, irregular piece of something, e.g. wood or stone.
- Phần lớn, mảng lớndanh từA large or substantial portion of something.
- Chuỗi từ, cụm từ cố địnhdanh từA sequence of two or more words that occur in language with high frequency but are not idiomatic.
- Chặt khúc, chia thành tảngđộng từngoại động từ (transitive)To break into large pieces or chunks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| break into chunks | Bẻ thành từng mảnh | |
| cut into chunks | Cắt thành từng khúc | |
| good chunk | Một mảng lớn | |
| large chunk | Phần lớn | |
| significant chunk | Phần đáng kể | |
| thick chunk | Khúc dày | |
| massive chunk | Khối lượng lớn | |
| a big chunk of something | Một phần lớn cái gì |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Khối dữ liệu
- Khối dữ liệu, đoạn dữ liệuA discrete segment of a file, stream, etc. (especially one that represents audiovisual media); a block.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc chunk- chunkyCó thân hình chắc nịchtính từ, danh từ
- chunkayThêm dầu nóng và gia vị (đặc biệt là tỏi) vào thức ănđộng từ
- chunkerNgười béo phì hoặc thừa cândanh từ
- chunkeyMôn thể thao hoặc trò chơi được người Cherokee và những người Mỹ bản địa khác ở Carolinas chơi, bao gồm việc lăn những chiếc đĩa đá trên mặt đất và ném giáo vào chúng nhằm cố gắng đưa ngọn giáo càng gần hòn đá dừng lại càng tốtdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một khối đá hoa cương
- […] Kate-Lynn : .cô sẵn sàng cá cược một khoản tiền lớn rằng đây sẽ là một trong những căn phòng đẹp nhất mà Kate-Lynn Bowers từng ngủ: đó là nơi khiến người ta phải suy nghĩ kỹ trước khi bỏ trốn.
- , 45 60 1 . .Trên thực tế, một số nhà ngôn ngữ học cho rằng từ 45% đến 60% những gì bạn tạo ra trong ngôn ngữ thứ nhất là các cụm từ chức năng. Các cụm từ này cũng mang lại cho bạn cảm giác trôi chảy.