Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khúc, tảng, miếng lớndanh từA large or dense piece of something.
- Trai đẹp, người đàn ông vạm vỡdanh từAn attractive man, especially one who is muscular.
- Đoạn khác biệt (trong lập trình)danh từA record of differences between almost contiguous portions of two files (or other sources of information). Differences that are widely separated by areas which are identical in both files would not be part of a single hunk. Differences that are separated by small regions which are identical in both files may comprise a single hunk. Patches are made up of hunks.
- Người nhà quê, kẻ quê mùadanh từA honyock.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hunkDạng gốc (base form)
- hunksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hunk of junkdanh từ | danh từ | Thiết bị cơ hoặc điện không có giá trị hoặc bị trục trặc |
| hunky dorytính từ | tính từ | Đạt yêu cầu, ổn |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Khối vật chất
- A material object considered purely as extended stuff without identity criteria.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ", ," . " . corn-bread.""Jim, điều này thật tuyệt," tôi nói. "Tôi không muốn đi đâu khác ngoài nơi này. Đưa cho tôi một khúc cá khác và một ít bánh ngô nóng."
- Diana’s , , 1995 .Cuộc phiêu lưu lãng mạn gần đây nhất của Diana vào thời điểm đó là với gã trai vạm vỡ Will Carling, đội trưởng đội bóng bầu dục Anh, người mà bà đã gặp năm 1995 khi đang tập luyện tại phòng gym Chelsea Harbor Club.
- " callin' , ?" ", !" ."Ông không gọi tôi là gã nhà quê đấy chứ?" "Không đời nào!" Louie lùi lại và cười toe toét.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hunk- hunkyCó vẻ đẹp nam tính mạnh mẽtính từ, danh từC1
- hunkerCúi mình hoặc ngồi xổm sát mặt đất hoặc nằm xuốngđộng từ, danh từ
- hunkdomPhẩm chất hoặc trạng thái của một người đàn ông to lớn (một người đàn ông hấp dẫn, đặc biệt là người có cơ bắp)danh từ
- hunkilyMột cách tuyệt vờitrạng từ
Từ liên quan (related word)