Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cúi mình hoặc ngồi xổm sát mặt đất hoặc nằm xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To crouch or squat close to the ground or lie down.
- Áp dụng bản thân vào một nhiệm vụđộng từnội động từ (intransitive)To apply oneself to a task.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người bảo thủ chính trị
- A political conservative.
Họ từ (word family)
cùng gốc hunkerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Bắc Âu cổhuka“to crouch”
- từ tiếng German nguyên thủy*hūkan-“to squat”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kuk-néh₂