Dịch

hunker

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈhʌŋkə/US/ˈhʌŋkɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cúi mình hoặc ngồi xổm sát mặt đất hoặc nằm xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To crouch or squat close to the ground or lie down.
  2. Áp dụng bản thân vào một nhiệm vụđộng từnội động từ (intransitive)To apply oneself to a task.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hunkerNguyên thể (infinitive)
  2. hunkersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hunkeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hunkeringPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người bảo thủ chính trị
  1. A political conservative.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Bắc Âu cổhuka“to crouch”
  2. từ tiếng German nguyên thủy*hūkan-“to squat”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kuk-néh₂

Ví dụ

AI