Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Ngồi xổmtính từRelatively short or low, and thick or broad.
- Ngồi xổm, ngồi thu lutính từSitting on one's heels; sitting close to the ground; cowering or crouching.
- Tư thế ngồi xổmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A position assumed by bending deeply at the knees while resting on one's feet.
- Tập squat, gập gốiđộng từngoại động từ (transitive)To perform one or more callisthenic exercises by moving the body and bending at least one knee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- squat (down)ngồi xổm
- squat (sth)chiếm dụng (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
19 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 7
Bài tập squat
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bài tập squat, động tác gập gốiAny of various modes of callisthenic exercises performed by moving the body and bending at least one knee.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bài tập squat, bài tập gánh tạA specific exercise in weightlifting performed by bending deeply at the knees and then rising (back squat), especially with a barbell resting across the shoulders (barbell back squat).
Ví dụ
- , , , moss-coated […]Trên sườn dốc thoai thoải là những trang trại cổ kính, mấp mô đá sỏi, cùng các ngôi nhà tranh thấp lùn phủ đầy rêu phong muôn đời ấp ủ những bí mật xưa cũ của vùng New England dưới bóng che của các gờ đá lớn.
- , .Hãy ngồi ở tư thế squat, hai bàn chân mở rộng cách nhau một khoảng thoải mái.
- , single-weight , .Ông hoàng của mọi bài tập cơ đùi trước, và có thể nói là bài tập kháng lực với tạ tốt nhất, chính là bài squat.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc squatNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạisquatten
- từ tiếng Pháp cổesquatir
- từ tiếng Latinh bình dân*coactire“press together, force”
danh từ
- từ tiếng Latinhsquatina