Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Kho cất giấu, nơi giấu đồdanh từSuch a store of physical supplies, placed by humans or other animals for practical reasons.
- Bộ nhớ đệmdanh từA fast temporary storage where recently or frequently used information is stored to avoid having to reload it from a slower storage medium.
- Hộp giấu đồ geocachedanh từA container containing treasure in a global treasure-hunt game.
- Cất giấu, giấuđộng từngoại động từ (transitive)To place in a cache.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cache sthcất giấu cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| browser cache | Bộ nhớ đệm trình duyệt | |
| cache memory | Bộ nhớ đệm | |
| cache of arms | Kho vũ khí cất giấu | |
| cache of weapons | Kho vũ khí cất giấu | |
| clear the cache | Xóa bộ nhớ đệm | |
| food cachedanh từ | danh từ | Một cái đệm (thường làm bằng gỗ) trên đỉnh một cây cột (hoặc một số cây cột), nơi gấu không thể với tới |
| Cache Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 29 quận ở Utah, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Logan |
| cache busterdanh từ | danh từ | Thẻ hoặc giá trị được bao gồm trong yêu cầu (chẳng hạn như URL) hoàn toàn nhằm phân biệt yêu cầu đó với các yêu cầu trước đó và do đó tránh nhận được phản hồi được lưu trong bộ nhớ đệm |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Dạng viết sai chính tả của cachet
- Misspelling of cachet.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kho cất giấu
Họ từ (word family)
cùng gốc cacheNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcache
Ví dụ
- 29- , .Các thành viên của đội Discovery gồm 29 người đã lập nên các kho dự trữ để giúp nhóm thám hiểm vùng cực di chuyển nhẹ nhàng hơn, đi từ kho này sang kho khác trên hành trình trở về.
- , , .Những lời tiên tri là một nỗ lực nhằm khám phá sự bí ẩn của nền dân chủ, tiên đoán nguồn gốc của nó nhằm tận dụng vị thế chính trị, đồng thời chẩn đoán nguyên nhân gây ra tình trạng bất ổn đương thời.
- , , , , .Và tại đây, những nhà thám hiểm lên bờ, dỡ hàng, lật úp chiếc ca-nô dưới lùm cây rậm rạp, rồi tạm thời cất giấu đồ tiếp tế của họ trên một giàn cọc, ngoài tầm với của lũ thú ăn thịt đang rình rập.