Dịch

stash

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đồ tích trữ, kho cất giấudanh từđếm được (countable)A collection, sometimes hidden.
  2. Nơi giấu ma túy, nơi cất hàngdanh từđếm được (countable)A place where drugs are stored.
  3. Đồ dùng hội nhóm, đồ lưu niệm câu lạc bộdanh từkhông đếm được (uncountable)Clothing or other items branded with a particular university club or society's logo.
  4. , (từ lóng) cất giấu, giấu giếm (tiền nong... )động từngoại động từ (transitive)To hide or store away for later use.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stashNguyên thể (infinitive)
  2. stashesSố nhiều (plural)
  3. stashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stashingPhân từ I (present participle)
  5. stasherNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stash sth + adv./prep.giấu cái gì + adv./prep.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Kho len
  1. đếm được (countable)Kho len, vật liệu thủ công tích trữA collection of yarn or other materials not yet allocated to any particular craft project.

Ví dụ

  • .Họ có một lượng thức ăn tích trữ khá lớn để phòng trường hợp khẩn cấp.
  • .Những kẻ buôn hàng kịp cất ma túy vào nơi cất giấu để tránh bị cảnh sát bắt.
  • .Chúng tôi đã đặt đồ của câu lạc bộ cho tất cả những ai có nhu cầu.

AI