Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đồ tích trữ, kho cất giấudanh từđếm được (countable)A collection, sometimes hidden.
- Nơi giấu ma túy, nơi cất hàngdanh từđếm được (countable)A place where drugs are stored.
- Đồ dùng hội nhóm, đồ lưu niệm câu lạc bộdanh từkhông đếm được (uncountable)Clothing or other items branded with a particular university club or society's logo.
- , (từ lóng) cất giấu, giấu giếm (tiền nong... )động từngoại động từ (transitive)To hide or store away for later use.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- stash sth + adv./prep.giấu cái gì + adv./prep.
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Kho len
- đếm được (countable)Kho len, vật liệu thủ công tích trữA collection of yarn or other materials not yet allocated to any particular craft project.
Ví dụ
- .Họ có một lượng thức ăn tích trữ khá lớn để phòng trường hợp khẩn cấp.
- .Những kẻ buôn hàng kịp cất ma túy vào nơi cất giấu để tránh bị cảnh sát bắt.
- .Chúng tôi đã đặt đồ của câu lạc bộ cho tất cả những ai có nhu cầu.
Họ từ (word family)
cùng gốc stashNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha