Dịch

merch

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/mɜːtʃ/US/mɝt͡ʃ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hàng hóa, thương phẩmdanh từkhông đếm được (uncountable)goods which are or were offered or intended for sale.
  2. Vật phẩm lưu niệm, hàng hóa thương hiệudanh từkhông đếm được (uncountable)goods connected with an entity whose primary activity is not the production or sale of such goods, such as a team, band, work of fiction, etc.
  3. Chứng minhđộng từTo provide proof.

Cụm từ (phrase)

Merch.danh từViết tắt của merchandise

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Buôn bán
  1. Buôn bán, kinh doanhTo merchandise.

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ merchandise

Ví dụ

  • , " " ( " ") — marked-down .Còn chưa đầy hai tháng nữa là đến Ngày Nhậm chức, những người ủng hộ Clinton có thể sắm đồ lưu niệm — nay đã được giảm giá sâu.
  • , ridin' ' Và tôi có thể chứng minh với chiến hữu của mình, tôi quen đi một mình rồi
  • , , , .Bị các rocker chê bai, bị giới phê bình hiểu lầm, và được thương mại hóa bởi Đại lộ Madison, nhạc rave có thể là nền văn hóa thanh thiếu niên sôi động duy nhất còn sót lại.

AI