Dịch

probar

A2động từ (verb)
Hay gặp
/pɾoˈbaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Chứng minhđộng từto prove
  2. Chứng tỏ, làm bằng chứngđộng từto test, to demonstrate
  3. Nếm, ăn thửđộng từto taste, to try
  4. Thử, dùng thử, làm thửđộng từto try, to try out, to sample, to test out, to give a go, to have a go

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể probarDanh động từ probandoPhân từ probado
Presente
yopruebo
túpruebas
él/ella/Ud.prueba
nosotrosprobamos
vosotrosprobáis
ellos/Uds.prueban

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khác

Cụm từ (phrase)

probar bocadoĂn một miếng
probar suerteThử vận may
probarse la ropaThử quần áo
probar la manođộng từThử tay của một người
probar las armasđộng từĐưa ai đó vượt qua bước đi của họ
obligación de probarGánh nặng chứng minh
sin probar bocadotrạng từKhi bụng đói
probar fortunaThử vận may

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Kiểm tra
  1. Kiểm tra, dò xétto check out, to probe

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • .Lý trí sẽ chứng minh rằng những kẻ hoang phí là những kẻ điên rồ.
  • ¿ ?Quý khách có muốn lái thử xe trước khi mua không?
  • .Tôi đã nếm thử vài loại sô-cô-la tuyệt hảo ở Lviv.

AI