probar
A2động từ (verb)
Hay gặp/pɾoˈbaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Chứng minhđộng từto prove
- Chứng tỏ, làm bằng chứngđộng từto test, to demonstrate
- Nếm, ăn thửđộng từto taste, to try
- Thử, dùng thử, làm thửđộng từto try, to try out, to sample, to test out, to give a go, to have a go
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể probarDanh động từ probandoPhân từ probado
| Presente | |
|---|---|
| yo | pruebo |
| tú | pruebas |
| él/ella/Ud. | prueba |
| nosotros | probamos |
| vosotros | probáis |
| ellos/Uds. | prueban |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| probar bocado | Ăn một miếng | |
| probar suerte | Thử vận may | |
| probarse la ropa | Thử quần áo | |
| probar la manođộng từ | động từ | Thử tay của một người |
| probar las armasđộng từ | động từ | Đưa ai đó vượt qua bước đi của họ |
| obligación de probar | Gánh nặng chứng minh | |
| sin probar bocadotrạng từ | trạng từ | Khi bụng đói |
| probar fortuna | Thử vận may |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Kiểm tra
- Kiểm tra, dò xétto check out, to probe
Họ từ (word family)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Lý trí sẽ chứng minh rằng những kẻ hoang phí là những kẻ điên rồ.
- ¿ ?Quý khách có muốn lái thử xe trước khi mua không?
- .Tôi đã nếm thử vài loại sô-cô-la tuyệt hảo ở Lviv.
Xuất hiện ở từ khác
- demonstrateTiếng Anhtương đương
- experimentTiếng Anhtương đương
- tasteTiếng Anhtương đương
- intentardễ nhầm, đồng nghĩaCũng có nghĩa là thử, nhưng thường mang ý kiểm tra, thử nghiệm hoặc nếm thử.
- pruebadễ nhầmđộng từ nguyên mẫu của các dạng chia prueba.
- pruebasdễ nhầmĐây là động từ nguyên mẫu; pruebas là dạng hiện tại ngôi thứ hai số ít.