prueba
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈpɾweba/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- bằng chứng, chứng cứdanh từA1Information or objects that show that something is true.
- bài kiểm tra, kỳ thi, thử tháchdanh từA1An activity or event to evaluate someone's ability, knowledge, or skills.
- thử, nếmđộng từA1Inflected form of the verb 'probar' (to try, to taste, to test).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a prueba de | Chống, chịu được | |
| período de prueba | Thời gian thử việc | |
| poner a prueba | Thử thách, đưa vào thử nghiệm | |
| prueba de embarazo | Que thử thai | |
| prueba de fuego | Thử thách cam go | |
| prueba de sangre | Xét nghiệm máu | |
| periodo de prueba | Thời gian thử việc | |
| de pruebatính từ | tính từ | Giả vờ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bản in thử
- Bản in thử, bản bôngproof, proof sheet, page proof
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bằng chứng này đã vạch trần việc ông ta là kẻ tham ô.
- .Hãy thử tra từ đó trong từ điển xem.
- .Hôm qua tôi làm bài kiểm tra hóa học khá tốt.