comprobar
A2động từ (verb)
/kompɾoˈbaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Kiểm tra, kiểm tra (kiểm tra)động từto check, to check on, to check out, to see, to check to see (examine)
- Xác minh, để xác định, để xác nhậnđộng từto verify, to ascertain, to determine, to confirm
- Kiểm tra (tính chính xác hoặc hiệu quả của một cái gì đó)động từto test (the accuracy or effectiveness of something)
- Chứng minh, để thiết lập (tức là chứng minh tính xác thực của một cái gì đó)động từto prove, to establish (i.e. demonstrate the veracity of something)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể comprobarDanh động từ comprobandoPhân từ comprobado
| Presente | |
|---|---|
| yo | compruebo |
| tú | compruebas |
| él/ella/Ud. | comprueba |
| nosotros | comprobamos |
| vosotros | comprobáis |
| ellos/Uds. | comprueban |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comprobar la validez | Kiểm tra tính hiệu lực | |
| comprobar hacia fuera | Chưa có nghĩa | |
| volver a comprobar | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Ghi nhận (như khi nhận ra)
- to note (as in realizing)
Ví dụ
- .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)