merchants là số nhiều của merchant
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thương giadanh từA person who traffics in commodities for profit.
- Chủ cửa hàng, người bán lẻdanh từThe owner or operator of a retail business.
- Thuyền buôndanh từA trading vessel; a merchantman.
- Buôn trung chuyểnđộng từAs a resident of a region, to buy goods from a non-resident and sell them to another non-resident.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- merchantNguyên thể (infinitive)
- merchantsSố nhiều (plural)
- merchantedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- merchantingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| merchant bankdanh từ | danh từ | Ngân hàng nhà buôn |
| merchant class | Tầng lớp thương nhân | |
| merchant shipdanh từ | danh từ | Tàu buôn |
| merchant vessel | Tàu buôn | |
| law merchantdanh từ | danh từ | Cơ quan của luật thương mại |
| skin merchantdanh từ | danh từ | Người kinh doanh các sản phẩm làm từ da như lông thú và da |
| speed merchantdanh từ | danh từ | Ai đó chạy, lái xe hoặc di chuyển theo một cách nhất định rất nhanh |
| Happy Merchantdanh từ riêng | danh từ riêng | Bức tranh biếm họa bài Do Thái về một người Do Thái, thường xuất hiện trong các meme và tuyên truyền cực hữu |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người nổi tiếng vì hành vi
- Someone who is noted for a stated type of activity or behaviour.
Ví dụ
- , sailor's , / , , / .Mỗi ngày, một số bà vợ của người thủy thủ, / các ông chủ của một số thuyền buôn, và chính người buôn… / vừa là chủ đề của nỗi buồn của chúng ta.
- .Anh ấy là thương nhân nổi tiếng.
- .Người này là thương nhân.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc merchantNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimarchaunt
- từ tiếng Anglo-Normanmarchaunt