Dịch

seller

B2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈsɛlə/US/ˈsɛlɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người bándanh từSomeone who sells; a vendor; a clerk.
  2. Mặt hàng bán chạydanh từSomething which sells.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sellerDạng gốc (base form)
  2. sellersSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • a good, poor, etc. sellersách bán chạy, sách ế

Cụm từ (phrase)

home sellerNgười bán nhà
online sellerNgười bán hàng trực tuyến
seller ratingĐánh giá người bán
street sellerNgười bán hàng rong
system sellerdanh từMột trò chơi điện tử thuyết phục một số lượng đáng kể người tiêu dùng mua một bảng điều khiển trò chơi điện tử cụ thể để truy cập và chơi trò chơi điện tử đó
panic sellerdanh từNgười bán một khoản đầu tư vì cảm xúc và sợ hãi, thay vì đánh giá các nguyên tắc cơ bản, khiến giá giảm mạnh
short sellerdanh từCá nhân hoặc tổ chức tham gia bán khống
pyramid sellerdanh từNgười tham gia hoặc tham gia vào việc bán kim tự tháp

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cách viết cũ của cellar
  1. Obsolete spelling of cellar.

Nguồn gốc (etymology)

sell-er

  1. từ tiếng Anh trung đạiseller
  2. từ tiếng Anh cổ*sellere

Ví dụ

  • .Alisha là một người bán sách quý.
  • .Hai trong số những cuốn sách Alisha viết đã trở thành những mặt hàng bán chạy.
  • .Đây là sản phẩm bán chạy nhất của chúng tôi

AI