Nghĩa chính
- Người bán sáchdanh từA person engaged in the business of selling books.
- Cửa hàng sáchdanh từA business that sells books.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- booksellerDạng gốc (base form)
- booksellersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| second-hand booksellercụm từ | cụm từ | Người bán sách cũ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc booksellerVí dụ
- " ." " ?" " , ."Có một học giả đi ngang qua đây đang rao bán một cuốn sách. Thì sao? Tôi muốn mua nó, vì ông ấy bán rẻ hơn người bán sách của chúng ta.
- .Người bán sách đã tính tôi mười đô la cho cuốn sách.
- .Người bán sách đọc rất nhiều sách.