Dịch

chandler

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người làm nến, người bán nếndanh từA person who makes or sells candles.
  2. Người lo đèn nếndanh từA servant in a large household responsible for providing candles.
  3. Người cung ứng thiết bị, người cung ứng tàu biểndanh từA dealer in (a specific kind of) provisions or supplies; especially a ship chandler.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chandlerDạng gốc (base form)
  2. chandlersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ship chandlerdanh từNgười cung ứng tàu biển
Chandler wobbledanh từSai lệch nhỏ trong trục quay của Trái Đất so với mặt đất rắn
Chandler's Forddanh từ riêngKhu dân cư lớn và giáo xứ dân sự ở quận Eastleigh, Hampshire, Anh (OS lưới ref SU4320)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichaundeler
  2. từ tiếng Pháp cổchandelier
  3. từ tiếng Latinhcandelarius“a candle-maker; a candlestick”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , .Có một người làm nến đang làm nến, khi tuốt chúng ra, anh ta cầm lấy chúng.
  • cooper's , . , .Thợ xẻ mang một ít gỗ sang xưởng thợ đóng thùng, nhưng thợ đóng thùng vẫn đang chờ thợ làm đai. Dù vậy, người làm nến vẫn ổn.
  • . ' . . . .

AI