Nghĩa chính
- Người làm nến, người bán nếndanh từA person who makes or sells candles.
- Người lo đèn nếndanh từA servant in a large household responsible for providing candles.
- Người cung ứng thiết bị, người cung ứng tàu biểndanh từA dealer in (a specific kind of) provisions or supplies; especially a ship chandler.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chandlerDạng gốc (base form)
- chandlersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ship chandlerdanh từ | danh từ | Người cung ứng tàu biển |
| Chandler wobbledanh từ | danh từ | Sai lệch nhỏ trong trục quay của Trái Đất so với mặt đất rắn |
| Chandler's Forddanh từ riêng | danh từ riêng | Khu dân cư lớn và giáo xứ dân sự ở quận Eastleigh, Hampshire, Anh (OS lưới ref SU4320) |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạichaundeler
- từ tiếng Pháp cổchandelier
- từ tiếng Latinhcandelarius“a candle-maker; a candlestick”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc chandlerVí dụ
- , , .Có một người làm nến đang làm nến, khi tuốt chúng ra, anh ta cầm lấy chúng.
- cooper's , . , .Thợ xẻ mang một ít gỗ sang xưởng thợ đóng thùng, nhưng thợ đóng thùng vẫn đang chờ thợ làm đai. Dù vậy, người làm nến vẫn ổn.
- . ' . . . .