Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- ứng cử viên, ứng viêndanh từB2A person who applies for a job or stands for election.
- thí sinhdanh từB2A person who is taking an examination.
- đối tượng tiềm năng, ứng viêndanh từB2Someone or something likely or suitable for a particular purpose.
- nghiên cứu sinhdanh từB2A student who has finished coursework and is working on a doctoral dissertation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- candidateNguyên thể (infinitive)
- candidatesSố nhiều (plural)
- candidatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- candidatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- candidate for sthứng cử viên cho cái gìone of the leading candidates for the presidencymột trong những ứng cử viên hàng đầu cho chức tổng thống
- candidate (for sth)ứng cử viên (cho cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| doctoral candidate | Nghiên cứu sinh tiến sĩ | |
| ideal candidate | Ứng viên lý tưởng | |
| job candidate | Ứng viên xin việc | |
| potential candidate | Ứng viên tiềm năng | |
| presidential candidate | Ứng cử viên tổng thống | |
| successful candidate | Ứng viên trúng tuyển | |
| candidate keydanh từ | danh từ | Trong thiết kế bảng cơ sở dữ liệu, một cột (hoặc một nhóm tối giản trong số chúng) có thể xác định mọi hàng của bảng, có một giá trị hoặc tập hợp giá trị duy nhất trong mỗi hàng. Một trong các khóa ứng viên (viết tắt là CK) sẽ là khóa chính |
| paper candidatedanh từ | danh từ | Ứng cử viên bầu cử có ít cơ hội chiến thắng, người thực hiện một chiến dịch tối thiểu hoặc không có chiến dịch và được thêm vào lá phiếu để công khai, nhằm tăng số lượng ứng cử viên đứng ra tranh cử và/hoặc cố gắng đảm bảo đảng của họ có một ứng cử viên ở mọi khu vực bầu cử |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Người nhận bằng cấp
- The recipient of certain academic degrees, now mainly awarded in Scandinavia.
Họ từ (word family)
cùng gốc candidateNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- party's .Smith tuyên bố ông là ứng cử viên của đảng cho cuộc bầu cử tiếp theo.
- .Thí sinh phải giữ im lặng trong toàn bộ thời gian thi.
- , .Sau khi được giới thiệu nhiều người theo đuổi khác nhau, cô quyết định không ai trong số các ứng viên đó là mẫu đàn ông mình đang tìm kiếm.
Xuất hiện ở từ khác
- materialđồng nghĩaNgười đã được cân nhắc hoặc đề cập cho một vị trí.