Dịch

candidato

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/kandiˈdato/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. ứng cử viên, ứng viêndanh từA2a person who is nominated to run for a position, especially in politics

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. candidatoDạng gốc (base form)
  2. candidatosSố nhiều (plural)
  3. candidatitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. candidatasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. candidataGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

candidato a la presidenciaỨng cử viên tổng thống
candidato idealỨng cử viên lý tưởng
candidato oficialỨng cử viên chính thức
presentar un candidatoGiới thiệu ứng cử viên
apoyar a un candidatoỦng hộ một ứng cử viên
candidato presidencialỨng viên tổng thống

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ứng cử
  1. first-person singular present indicative of candidatar

Ví dụ

  • .Anh ấy là ứng viên sáng giá nhất cho vị trí đó.
  • .Bạn là ứng cử viên sáng giá nhất cho công việc này.
  • .Bạn tôi là ứng cử viên tiềm năng của đảng.

AI