candidato
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/kandiˈdato/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- ứng cử viên, ứng viêndanh từA2a person who is nominated to run for a position, especially in politics
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- candidatoDạng gốc (base form)
- candidatosSố nhiều (plural)
- candidatitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- candidatasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- candidataGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| candidato a la presidencia | Ứng cử viên tổng thống | |
| candidato ideal | Ứng cử viên lý tưởng | |
| candidato oficial | Ứng cử viên chính thức | |
| presentar un candidato | Giới thiệu ứng cử viên | |
| apoyar a un candidato | Ủng hộ một ứng cử viên | |
| candidato presidencial | Ứng viên tổng thống |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ứng cử
- first-person singular present indicative of candidatar
Họ từ (word family)
cùng gốc candidatoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy là ứng viên sáng giá nhất cho vị trí đó.
- .Bạn là ứng cử viên sáng giá nhất cho công việc này.
- .Bạn tôi là ứng cử viên tiềm năng của đảng.
Xuất hiện ở từ khác
- materialTiếng Anhtương đương