Nghĩa chính
- Sự ứng cửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being a candidate; candidateship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- candidacyDạng gốc (base form)
- candidaciesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| announce candidacy | Tuyên bố ứng cử | |
| declare candidacy | Công bố ứng cử | |
| presidential candidacy | Việc ứng cử tổng thống | |
| successful candidacy | Sự ứng cử thành công | |
| support someone's candidacy | Ủng hộ ai ứng cử | |
| withdraw candidacy | Rút lui ứng cử |
Ví dụ
- , , Hơn nữa, hãy nhớ rằng kể từ lần ứng cử cuối cùng, ông đã cống hiến những cống hiến đáng nhớ nhất cho đất nước.
- .Bà ấy đã rút lui, không ứng cử nữa.
- .Ông ấy đã chính thức tuyên bố ra ứng cử.
Họ từ (word family)
cùng gốc candidacyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha