Nghĩa chính
- Trong thiết kế bảng cơ sở dữ liệu, một cột (hoặc một nhóm tối giản trong số chúng) có thể xác định mọi hàng của bảng, có một giá trị hoặc tập hợp giá trị duy nhất trong mỗi hàng. Một trong các khóa ứng viên (viết tắt là CK) sẽ là khóa chínhdanh từIn the design of a database table, a column (or an irreducible group of them) able to identify every row of the table, having a unique value or set of values in each row. One of the candidate keys (abbreviated CKs) will be the primary key.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- candidate keyDạng gốc (base form)
- candidate keysSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)