Dịch

first normal form

danh từ (noun)
UK/ˈfɜːst ˈnɔː.məl ˈfɔːm/US/ˈfɚst ˈnoɹ.məl ˈfɔɹm/

Nghĩa chính

  1. Giai đoạn trong quá trình chuẩn hóa cơ sở dữ liệu quan hệ trong đó các nhóm và thuộc tính lặp lại đã được loại bỏ bằng cách đặt mỗi nhóm vào một bảng riêng biệt được kết nối bằng mối quan hệ khóa chính/khóa ngoạidanh từkhông đếm được (uncountable)A stage in the normalization of a relational database in which repeating groups and attributes have been eliminated by putting each into a separate table connected by a primary-key/foreign-key relationship.

AI