Dịch

fifth normal form

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giai đoạn trong quá trình chuẩn hóa cơ sở dữ liệu quan hệ trong đó cơ sở dữ liệu ở dạng chuẩn thứ tư và mọi phụ thuộc liên kết đều được bao hàm bởi các khóa ứng cử viêndanh từkhông đếm được (uncountable)A stage in the normalization of a relational database in which a database is in fourth normal form and every join dependency is implied by the candidate keys.

AI