Dịch

Boyce-Codd normal form

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giai đoạn trong quá trình chuẩn hóa cơ sở dữ liệu quan hệ trong đó cơ sở dữ liệu ở dạng chuẩn thứ ba và tất cả các yếu tố quyết định đều là các khóa ứng viêndanh từkhông đếm được (uncountable)A stage in the normalization of a relational database in which a database is in third normal form and all determinants are candidate keys.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

AI