Boyce-Codd normal form
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giai đoạn trong quá trình chuẩn hóa cơ sở dữ liệu quan hệ trong đó cơ sở dữ liệu ở dạng chuẩn thứ ba và tất cả các yếu tố quyết định đều là các khóa ứng viêndanh từkhông đếm được (uncountable)A stage in the normalization of a relational database in which a database is in third normal form and all determinants are candidate keys.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)