Nghĩa chính
- Nghệ thuật hoặc buôn bán làm nếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art or trade of candlemaking.
- Doanh nghiệp, cửa hàng hoặc nhà kho được sử dụng để làm nếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A business, shop or warehouse used in candlemaking.
- Hoạt động (thường là một doanh nghiệp) cung cấp vật tưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An operation (usually, a business) which provides supplies.
- Các hàng hóa của một chandlerdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The merchandise of a chandler.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chandleryDạng gốc (base form)
- chandleriesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạichandelerie
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha