Dịch

candle

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cây nếndanh từA light source consisting of a wick embedded in a solid, flammable substance such as wax, tallow, or paraffin.
  2. Phần nhô ra, có thể tháo rời của bộ lọc, đặc biệt là bộ lọc nước.danh từThe protruding, removable portion of a filter, particularly a water filter.
  3. Chồi phát triển nhanh, có màu sáng, mọc hướng lên trên cây thông vào mùa xuân. Khi tốc độ tăng trưởng chậm lại vào mùa hè, chồi sẽ sẫm màu và không còn dễ thấy nữadanh từA fast-growing, light-colored, upward-growing shoot on a pine tree in the spring. As growth slows in summer, the shoot darkens and is no longer conspicuous.
  4. Quan sát sự phát triển của phôi bên trong (một quả trứng), sử dụng nguồn sáng mạnh.động từngoại động từ (transitive)To observe the growth of an embryo inside (an egg), using a bright light source.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. candleNguyên thể (infinitive)
  2. candlesSố nhiều (plural)
  3. candledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. candlingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hold a candleđộng từSo sánh; thậm chí từ xa có cùng chất lượng, kỹ năng, v.v
burn the candle at both endsđộng từPhải làm việc chăm chỉ ngày đêm; ngủ muộn và dậy sớm; làm việc quá sức hoặc gắng sức quá mức
candle waxdanh từSáp nến
not worth the candletính từKhông đáng giá hoặc rắc rối
the game is not worth the candlecụm từViệc làm lợi chẳng bõ công; thu không bù chi
tea candledanh từĐồng nghĩa với tealight
sun candledanh từĐồng nghĩa với subsun
new candledanh từĐơn vị cường độ sáng, sao cho độ sáng của toàn bộ bộ tản nhiệt ở nhiệt độ đông đặc của bạch kim là 60 ngọn nến mới trên mỗi cm vuông; được thay thế bởi candela

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Chỉ ra độ cao hay thấp của một vật thể nhà thờ dựa trên chiều cao trên nến.
  1. Indicates how high or low church something is by height on the candle.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicandel
  2. từ tiếng Anh cổcandel“candle”
  3. từ tiếng Latinhcandēla“candle”

Cùng gốc (doublet)candelachandelle

Ví dụ

  • .Lúc đó Tom quẹt một que diêm rồi thắp lửa vào nến.
  • .Tôi đang tận hưởng mùi hương nhẹ nhàng mà cây nến toả ra xung quanh.
  • .Tom đang cầm một cây nến cháy sáng bằng tay phải.

AI