Nghĩa chính
- Thắp sáng bằng nến hoặc nếntính từkhông so sánh (not comparable)Lit by a candle or candles.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| candlelit dinnerdanh từ | danh từ | Bữa tối lãng mạn bao gồm nến và cũng có thể bao gồm đồ sứ chất lượng cao và các yếu tố trang trí tương tự trong khung cảnh |
Ví dụ
- , .
- […] ; , . , : , , .