Dịch

candlelit

tính từ (adjective)
/ˈkæn.dl̩ˌlɪt/

Nghĩa chính

  1. Thắp sáng bằng nến hoặc nếntính từkhông so sánh (not comparable)Lit by a candle or candles.

Cụm từ (phrase)

candlelit dinnerdanh từBữa tối lãng mạn bao gồm nến và cũng có thể bao gồm đồ sứ chất lượng cao và các yếu tố trang trí tương tự trong khung cảnh

Ví dụ

  • , .
  • […] ; , . , : , , .

AI