Dịch

candlelight

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ánh nến, ánh đèn cầydanh từkhông đếm được (uncountable)The light emitted by a candle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. candlelightDạng gốc (base form)
  2. candlelightsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

candlelight dinnerdanh từĐồng nghĩa với candlelit dinner
candlelight vigildanh từSự kiện bao gồm thắp nến, dùng để tưởng nhớ các nạn nhân của một thảm kịch

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lúc chạng vạng
  1. không đếm được (uncountable)Lúc chạng vạng, giờ thắp nếnThe evening, when darkness falls and it is time to light candles.

Nguồn gốc (etymology)

candlelight

  1. từ tiếng Anh trung đạicandel lyght
  2. từ tiếng Anh cổcandel lēoht“candlelight”

Ví dụ

  • , .Nằm trong vòng tay của màn đêm, ánh trăng và ánh nến khơi gợi lại những hình ảnh từ những ngày tháng qua.
  • , " , , , ."Cuộc tấn công cuối cùng đã dừng lại vào sáng thứ Hai, nhưng "ngay sau giờ thắp nến, một trận pháo kích dữ dội nhất đã diễn ra từ cả hai phía, cứ như trời đất đang giao chiến.
  • .Ánh nến thắp sáng căn phòng.

AI