Nghĩa chính
- Người bán rongdanh từA person or a company that vends or sells.
- Máy bán hàng tự độngdanh từA vending machine.
- Đóng gói thư viện bên thứ bađộng từngoại động từ (transitive)To bundle third-party dependencies with the source code for one's own program.
- Đóng gói thư viện của nhà cung cấpđộng từngoại động từ (transitive)As the software vendor, to bundle one's own, possibly modified version of dependencies with a standard program.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- vendorNguyên thể (infinitive)
- vendorsSố nhiều (plural)
- vendoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- vendoringPhân từ I (present participle)
- vendress (bất quy tắc)Giống cái (feminine)
Giống cái không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| software vendor | Nhà cung cấp phần mềm | |
| street vendor | Người bán hàng rong | |
| vendor list | Danh sách nhà cung cấp | |
| vendor lock-in | Sự trói buộc nhà cung cấp | |
| vendor support | Hỗ trợ từ nhà cung cấp | |
| vendor biddanh từ | danh từ | Loại giá thầu tại một cuộc đấu giá được thực hiện bởi người bán đấu giá thay mặt cho nhà cung cấp mà không có bất kỳ mong muốn mua mặt hàng nào. Điều này được sử dụng như một chiến thuật để giữ cho giá thầu tiếp tục hoặc để thuyết phục người mua trả nhiều tiền hơn hoặc chỉ để có giá cao hơn để báo cáo nếu tài sản được chuyển vào. Giá thầu như vậy về bản chất là hư cấu; nếu không được thông báo rõ ràng như vậy thì nó sẽ dẫn đến việc cố tình đánh lừa một giá thầu giả |
| vendor's liendanh từ | danh từ | Quyền cầm giữ ngầm định (nghĩa là quyền cầm giữ không được tạo ra bằng thế chấp hoặc thỏa thuận rõ ràng khác) được trao bằng vốn chủ sở hữu cho người bán đất với số tiền mua đất chưa thanh toán |
| vendor locatordanh từ | danh từ | Tham chiếu chữ và số duy nhất được cung cấp bởi hệ thống đặt chỗ máy tính cho từng chặng của đặt chỗ du lịch |
Ví dụ
- .Cô rời nhiệm vụ canh gác máy bán nước ngọt rồi đi ngang qua Earl đến dãy kệ chứa ngô kem.
- .Tôi phân phối ứng dụng kèm theo một bản sao đã đóng gói của Perl để nó không sử dụng các bản sao hệ thống của Perl khi được cài đặt.
- , .Strawberry Perl chứa các bản sao đã đóng gói của một số mô-đun CPAN, được thiết kế để cho phép chúng chạy trên Windows.
Họ từ (word family)
cùng gốc vendorNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Anglo-Normanvendor
- từ tiếng Latinhvenditor“seller”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha