Dịch

vend

TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồng nghĩa với sell: (đặc biệt là bây giờ) bán qua máy bán hàng tự độngđộng từSynonym of sell, (now especially) to sell through a vending machine.
  2. Cung cấp hoặc xuất chức năng, đặc biệt là từ APIđộng từngoại động từ (transitive)To provide or export functionality, especially from an API.
  3. Hành vi bán hàng hoặc bán hàng; một cuộc bán hàngdanh từThe act of vending or selling; a sale.
  4. Chữ cái Ꝩ/ꝩ, được sử dụng trong tiếng Bắc Âu cổ, liên quan đến chữ rune wynn (ᚹ, từ đó cũng có chữ Latinh Ƿ/ƿ) nhưng với cái bát mở ở trên cùng, giống như chữ ydanh từThe letter Ꝩ/ꝩ, used in Old Norse, related to the rune wynn (ᚹ, whence also Latin-script Ƿ/ƿ) but with the bowl open at the top, like a y.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vendNguyên thể (infinitive)
  2. vendsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. vendedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vendingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

vending machinedanh từMáy bán hàng, máy bán hàng tự động

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tổng doanh số bán than từ một mỏ than
  1. The total sales of coal from a colliery.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • bán những hàng vặt
  • công bố ý kiến của mình
  • 20,000 .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Phápvendre
  2. từ tiếng Pháp cổvendre
  3. từ tiếng Latinhvendo
danh từ
  1. mượn từ tiếng Bắc Âu cổvend

AI