venal
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Về một vị trí, đặc quyền, v.v.: có sẵn để mua thay vì được giao theo thành tíchtính từOf a position, privilege etc.: available for purchase rather than assigned on merit.
- Có khả năng được mua (của một người); sẵn sàng nhận hối lộtính từCapable of being bought (of a person); willing to take bribes.
- Tham nhũng, lính đánh thuêtính từCorrupt, mercenary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- venalDạng gốc (base form)
- more venalSo sánh hơn (comparative)
- most venalSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc venal2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Tĩnh mạch
- Tĩnh mạch; liên quan đến tĩnh mạchVenous; pertaining to veins.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Latinhvēna“vein”
tính từ
- mượn từ tiếng Phápvénal
- từ tiếng Pháp cổvenel
- từ tiếng Latinhvēnālis“for sale”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- hành động vì tiền; thói mua chuộc bằng tiền
- một nhà chính trị dễ mua chuộc
- , – – , , .