Dịch

venal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Về một vị trí, đặc quyền, v.v.: có sẵn để mua thay vì được giao theo thành tíchtính từOf a position, privilege etc.: available for purchase rather than assigned on merit.
  2. Có khả năng được mua (của một người); sẵn sàng nhận hối lộtính từCapable of being bought (of a person); willing to take bribes.
  3. Tham nhũng, lính đánh thuêtính từCorrupt, mercenary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. venalDạng gốc (base form)
  2. more venalSo sánh hơn (comparative)
  3. most venalSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Tĩnh mạch
  1. Tĩnh mạch; liên quan đến tĩnh mạchVenous; pertaining to veins.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Latinhvēna“vein”
tính từ
  1. mượn từ tiếng Phápvénal
  2. từ tiếng Pháp cổvenel
  3. từ tiếng Latinhvēnālis“for sale”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • hành động vì tiền; thói mua chuộc bằng tiền
  • một nhà chính trị dễ mua chuộc
  • , – – , , .

AI