venal
C2tính từ (adjective)
/beˈnal/
Nghĩa chính
- Tĩnh mạchtính từvenous
- Tĩnh mạch, hư hỏngtính từvenal, corruptible
- Có thể bán đượctính từfor sale, sellable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- venalDạng gốc (base form)
- venalesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| valor venaldanh từ | danh từ | Giá bán được |