Nghĩa chính
- Để bán, rao báncụm giới từBeing offered for purchase.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| up for saletính từ | tính từ | Để bán; đang giảm giá; có sẵn để bán |
| offer for sale | Cung cấp để bán | |
| put up goods for salecụm từ | cụm từ | Đưa hàng ra bán |
Ví dụ
- .Nhà của ngươi đang rao bán.
- ... ... .[…]
- ?
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- salekết hợpđược rao bán