Nghĩa chính
- Thuộc tĩnh mạchtính từOf or pertaining to veins.
- Chứa nhiều carbon dioxidetính từHaving passed through the capillaries and given up oxygen for the tissues and become charged with carbon dioxide.
- Có tĩnh mạchtính từPossessing veins.
- Nhiều gân, nhiều tĩnh mạchtính từHaving numerous veins.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- venousDạng gốc (base form)
- more venousSo sánh hơn (comparative)
- most venousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| venous stardanh từ | danh từ | Nốt đỏ dưới da hình thành do tĩnh mạch giãn do tăng áp lực tĩnh mạch |
| venous sinusdanh từ | danh từ | Tĩnh mạch lớn hoặc một đoạn (như ống Schlemm) dẫn máu tĩnh mạch |
| venous plexusdanh từ | danh từ | Ở động vật có xương sống, bình thường ở bất cứ đâu trên cơ thể đều có nhiều tĩnh mạch |
| venous stasisdanh từ | danh từ | Tĩnh mạch |
| portal venoustính từ | tính từ | Liên quan đến tĩnh mạch cửa |
| dural venous sinusdanh từ | danh từ | Các kênh tĩnh mạch (như xoang dọc, xoang thẳng và xoang ngang) nằm giữa hai lớp màng cứng, không có van và dẫn máu từ não và xương hình thành hộp sọ và đổ máu vào tĩnh mạch cảnh trong |
| Batson venous plexusdanh từ | danh từ | Mạng lưới các tĩnh mạch không có van trong cơ thể con người, nối các tĩnh mạch chậu sâu và tĩnh mạch ngực (dẫn lưu lượng nước tiểu ở đầu dưới của bàng quang, vú và tuyến tiền liệt) đến các đám rối tĩnh mạch đốt sống trong |
| jugular venous pressuredanh từ | danh từ | Áp lực được quan sát gián tiếp của hệ thống tĩnh mạch thông qua hình ảnh của tĩnh mạch cảnh trong |
Ví dụ
- , .Tuần hoàn tĩnh mạch của cô ấy kém, dẫn đến suy giãn tĩnh mạch.
- .Đó là một mẫu mô tĩnh mạch.
- .Cây có lá răng cưa và nhiều gân.
Họ từ (word family)
cùng gốc venousNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhvēnōsus“full of veins, veiny”
Cùng gốc (doublet)venose
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha