Dịch

vein

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tĩnh mạchdanh từA blood vessel that transports blood from the capillaries back to the heart.
  2. Nội tạng của một con tômdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The entrails of a shrimp.
  3. Trong lá, một phần lá dày hơn chứa bó mạch.danh từIn leaves, a thickened portion of the leaf containing the vascular bundle.
  4. Đánh dấu bằng gân hoặc hoa văn giống tĩnh mạch.động từTo mark with veins or a vein-like pattern.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. veinNguyên thể (infinitive)
  2. veinsSố nhiều (plural)
  3. veinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. veiningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • vein (of sth)một chút (về cái gì)
  • in (a) … veintheo lối …, theo kiểu …A number of other people commented in a similar vein.Một số người khác cũng bình luận theo lối tương tự.

Cụm từ (phrase)

leaf veinGân lá
marble veinVân đá cẩm thạch
vein of oreMạch quặng
vein of thoughtLuồng suy nghĩ
deep veindanh từTĩnh mạch nằm xa bề mặt da
blue veindanh từLoại phô mai đậm đà với những đường gân màu xanh chạy qua
tail veindanh từTĩnh mạch đuôi, điển hình của loài gặm nhấm
ball veindanh từLoại quặng sắt, được tìm thấy ở dạng khối rời rạc có dạng hình cầu, chứa các hạt lấp lánh

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Dây thần kinh của cánh côn trùng
  1. The nervure of an insect’s wing.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiveine
  2. từ tiếng Anglo-Normanveine
  3. từ tiếng Latinhvēna“a blood-vessel; vein; artery”

Cùng gốc (doublet)vena

Ví dụ

  • patient's .Y tá dùng máy dò mạch để tìm các mạch trong cơ thể bệnh nhân.
  • “ . […]”Chúng tôi lấy bản đồ khu vực ra và chỉ cho anh ấy các con đường cũ và các lối mòn rải khắp nơi như các mạch.
  • .Có một dòng thơ trong trái tim của mọi người.

AI