Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tĩnh mạchdanh từA blood vessel that transports blood from the capillaries back to the heart.
- Nội tạng của một con tômdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The entrails of a shrimp.
- Trong lá, một phần lá dày hơn chứa bó mạch.danh từIn leaves, a thickened portion of the leaf containing the vascular bundle.
- Đánh dấu bằng gân hoặc hoa văn giống tĩnh mạch.động từTo mark with veins or a vein-like pattern.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- vein (of sth)một chút (về cái gì)
- in (a) … veintheo lối …, theo kiểu …A number of other people commented in a similar vein.Một số người khác cũng bình luận theo lối tương tự.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leaf vein | Gân lá | |
| marble vein | Vân đá cẩm thạch | |
| vein of ore | Mạch quặng | |
| vein of thought | Luồng suy nghĩ | |
| deep veindanh từ | danh từ | Tĩnh mạch nằm xa bề mặt da |
| blue veindanh từ | danh từ | Loại phô mai đậm đà với những đường gân màu xanh chạy qua |
| tail veindanh từ | danh từ | Tĩnh mạch đuôi, điển hình của loài gặm nhấm |
| ball veindanh từ | danh từ | Loại quặng sắt, được tìm thấy ở dạng khối rời rạc có dạng hình cầu, chứa các hạt lấp lánh |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Dây thần kinh của cánh côn trùng
- The nervure of an insect’s wing.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc veinNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiveine
- từ tiếng Anglo-Normanveine
- từ tiếng Latinhvēna“a blood-vessel; vein; artery”
Cùng gốc (doublet)vena
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- patient's .Y tá dùng máy dò mạch để tìm các mạch trong cơ thể bệnh nhân.
- “ . […]”Chúng tôi lấy bản đồ khu vực ra và chỉ cho anh ấy các con đường cũ và các lối mòn rải khắp nơi như các mạch.
- .Có một dòng thơ trong trái tim của mọi người.