Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
veiny
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Có gân, có vân
tính từ
Having prominent veins.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
veiny
Dạng gốc
(base form)
vein
ier
So sánh hơn
(comparative)
vein
iest
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
veiny
marble
cẩm thạch có vân
Jason's
throbbing
veiny
cock
proudly
telepathing
his
arousal
for
all
to
witness
.
Nguồn gốc
(etymology)
vein
+
-y
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
venudo
Có gân
AI
1
Có gân
1
Có gân
1
Có gân