Nghĩa chính
- Động mạchdanh từAny of the muscular- and elastic-walled blood vessels forming part of the circulation system by which blood is conveyed away from the heart regardless of its oxygenation status; see pulmonary artery.
- Tuyến đường huyết mạch, huyết mạchdanh từA major transit corridor in a system of roads, rivers, or railway lines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arteryDạng gốc (base form)
- arteriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blocked artery | Động mạch bị tắc | |
| carotid arterydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa của carotid |
| coronary arterydanh từ | danh từ | Động mạch vành |
| main artery | Tuyến đường chính | |
| pulmonary arterydanh từ | danh từ | Động mạch phổi |
| coronary artery diseasedanh từ | danh từ | Bệnh động mạch vành |
| spinal arterydanh từ | danh từ | Các động mạch trong số ba động mạch cung cấp máu cho tủy sống, màng của nó và các cấu trúc lân cận |
| posterior spinal arterydanh từ | danh từ | Một trong hai động mạch, trong đó một động mạch xuất phát từ động mạch đốt sống ở mỗi bên phía dưới mức mà nhánh tương ứng của động mạch cột sống trước phát sinh và đi xuống mặt sau bên của tủy sống dọc theo một đường đi gần lối vào của rễ sau đến tủy sống |
Ví dụ
- , .Nhưng tầm quan trọng của đường sắt như những mạch máu chính của nền kinh tế quốc dân vẫn không phai mờ, cũng như sức hút của chúng đối với những người đam mê đường sắt chắc chắn không hề suy giảm.
- .Anh ấy chết vì thủng động mạch.
- .Cẩn thận kẻo cắt trúng động mạch.
Họ từ (word family)
cùng gốc arteryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiarterie
- từ tiếng Pháp cổartaire
- từ tiếng Latinhartēria“a windpipe; an artery”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha