Dịch

artery

B2danh từ (noun)
UK/ˈɑː.tə.ɹi/US/ˈɑɹ.təɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

  1. Động mạchdanh từAny of the muscular- and elastic-walled blood vessels forming part of the circulation system by which blood is conveyed away from the heart regardless of its oxygenation status; see pulmonary artery.
  2. Tuyến đường huyết mạch, huyết mạchdanh từA major transit corridor in a system of roads, rivers, or railway lines.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arteryDạng gốc (base form)
  2. arteriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

blocked arteryĐộng mạch bị tắc
carotid arterydanh từĐồng nghĩa của carotid
coronary arterydanh từĐộng mạch vành
main arteryTuyến đường chính
pulmonary arterydanh từĐộng mạch phổi
coronary artery diseasedanh từBệnh động mạch vành
spinal arterydanh từCác động mạch trong số ba động mạch cung cấp máu cho tủy sống, màng của nó và các cấu trúc lân cận
posterior spinal arterydanh từMột trong hai động mạch, trong đó một động mạch xuất phát từ động mạch đốt sống ở mỗi bên phía dưới mức mà nhánh tương ứng của động mạch cột sống trước phát sinh và đi xuống mặt sau bên của tủy sống dọc theo một đường đi gần lối vào của rễ sau đến tủy sống

Ví dụ

  • , .Nhưng tầm quan trọng của đường sắt như những mạch máu chính của nền kinh tế quốc dân vẫn không phai mờ, cũng như sức hút của chúng đối với những người đam mê đường sắt chắc chắn không hề suy giảm.
  • .Anh ấy chết vì thủng động mạch.
  • .Cẩn thận kẻo cắt trúng động mạch.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiarterie
  2. từ tiếng Pháp cổartaire
  3. từ tiếng Latinhartēria“a windpipe; an artery”

Ngôn ngữ khác

AI