Dịch

capillary

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mảnh như tóc, tựa sợi tóc, tơtính từResembling or pertaining to hair, especially in slenderness or fineness.
  2. Thuộc ống hẹp, dạng mao dẫntính từOf or pertaining to a narrow tube.
  3. Thuộc sức căng bề mặttính từOf, relating to, or caused by surface tension.
  4. Mao mạchdanh từAny of the small blood vessels (from 5 to 10 micrometres/micrometers (μm) in diameter) that connect arteries to veins (They are the smallest blood vessels in the body: they convey blood between the arterioles and venules).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. capillaryDạng gốc (base form)
  2. capillariesSố nhiều (plural)
  3. more capillarySo sánh hơn (comparative)
  4. most capillarySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

capillary beddanh từCác mạng lưới mao mạch có lưới cung cấp máu cho các cơ quan bên trong cơ thể
capillary wavedanh từSóng ở ranh giới chất lỏng bị chi phối bởi sức căng bề mặt (ngược lại với các sóng lớn hơn bị chi phối bởi trọng lực), một gợn sóng
capillary actiondanh từSự kéo chất lỏng (thường chống lại trọng lực) vào hoặc lên các khe hẹp do sức căng bề mặt
capillary refilldanh từLàm đầy lại các mao mạch trống bằng máu
peritubular capillarydanh từCác mạng lưới mạch máu nhỏ nằm xung quanh các nephron trong thận

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thuộc mao mạch
  1. Thuộc mao mạch, thuộc mao dẫnOf or relating to capillaries in the body or to capillary action.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcapillāris“pertaining to the hair”

Ví dụ

  • một ống mao dẫn
  • , tree’s , .Trong khi ăn lá cam quýt, loại bọ này truyền vi khuẩn làm tắc nghẽn hệ thống mao mạch của cây, từ từ bóp nghẹt nó đến chết.

AI