Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mảnh như tóc, tựa sợi tóc, tơtính từResembling or pertaining to hair, especially in slenderness or fineness.
- Thuộc ống hẹp, dạng mao dẫntính từOf or pertaining to a narrow tube.
- Thuộc sức căng bề mặttính từOf, relating to, or caused by surface tension.
- Mao mạchdanh từAny of the small blood vessels (from 5 to 10 micrometres/micrometers (μm) in diameter) that connect arteries to veins (They are the smallest blood vessels in the body: they convey blood between the arterioles and venules).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- capillaryDạng gốc (base form)
- capillariesSố nhiều (plural)
- more capillarySo sánh hơn (comparative)
- most capillarySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| capillary beddanh từ | danh từ | Các mạng lưới mao mạch có lưới cung cấp máu cho các cơ quan bên trong cơ thể |
| capillary wavedanh từ | danh từ | Sóng ở ranh giới chất lỏng bị chi phối bởi sức căng bề mặt (ngược lại với các sóng lớn hơn bị chi phối bởi trọng lực), một gợn sóng |
| capillary actiondanh từ | danh từ | Sự kéo chất lỏng (thường chống lại trọng lực) vào hoặc lên các khe hẹp do sức căng bề mặt |
| capillary refilldanh từ | danh từ | Làm đầy lại các mao mạch trống bằng máu |
| peritubular capillarydanh từ | danh từ | Các mạng lưới mạch máu nhỏ nằm xung quanh các nephron trong thận |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thuộc mao mạch
- Thuộc mao mạch, thuộc mao dẫnOf or relating to capillaries in the body or to capillary action.
Họ từ (word family)
cùng gốc capillaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcapillāris“pertaining to the hair”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một ống mao dẫn
- , tree’s , .Trong khi ăn lá cam quýt, loại bọ này truyền vi khuẩn làm tắc nghẽn hệ thống mao mạch của cây, từ từ bóp nghẹt nó đến chết.