Nghĩa chính
- Ở động vật có xương sống, bình thường ở bất cứ đâu trên cơ thể đều có nhiều tĩnh mạchdanh từIn vertebrates, a normal congregation anywhere in the body of multiple veins.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- venous plexusDạng gốc (base form)
- venous plexusesSố nhiều (plural)
- venous plexi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Batson venous plexusdanh từ | danh từ | Mạng lưới các tĩnh mạch không có van trong cơ thể con người, nối các tĩnh mạch chậu sâu và tĩnh mạch ngực (dẫn lưu lượng nước tiểu ở đầu dưới của bàng quang, vú và tuyến tiền liệt) đến các đám rối tĩnh mạch đốt sống trong |