Nghĩa chính
- Tĩnh mạch lớn hoặc một đoạn (như ống Schlemm) dẫn máu tĩnh mạchdanh từA large vein or passage (as the canal of Schlemm) for venous blood.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- venous sinusDạng gốc (base form)
- venous sinusesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dural venous sinusdanh từ | danh từ | Các kênh tĩnh mạch (như xoang dọc, xoang thẳng và xoang ngang) nằm giữa hai lớp màng cứng, không có van và dẫn máu từ não và xương hình thành hộp sọ và đổ máu vào tĩnh mạch cảnh trong |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa