Nghĩa chính
- Thân thể của thương nhân được tập hợp lạidanh từkhông đếm được (uncountable)The body of merchants taken collectively.
- Việc kinh doanh của một thương gia; hàng hóadanh từkhông đếm được (uncountable)The business of a merchant; merchandise.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- merchantryDạng gốc (base form)
- merchantriesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
merchant-ry
Ví dụ
- , , .