Dịch

merchantry

danh từ (noun)
/ˈmɜː(ɹ)t͡ʃəntɹi/

Nghĩa chính

  1. Thân thể của thương nhân được tập hợp lạidanh từkhông đếm được (uncountable)The body of merchants taken collectively.
  2. Việc kinh doanh của một thương gia; hàng hóadanh từkhông đếm được (uncountable)The business of a merchant; merchandise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. merchantryDạng gốc (base form)
  2. merchantriesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .

AI