Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
zulo
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈθulo/
Nghĩa chính
1
Nơi cất giữ, nơi ẩn náu
danh từ
cache, hiding place
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
zulo
Dạng gốc
(base form)
zulo
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
cache
Kho cất giấu, nơi giấu đồ
Ví dụ
Estaba
enterrada
en
hormigón
.
Encerrada
en
un
zulo
hermético
.
El
secuestrador
volvió
a
advertirme
de
las
trampas
explosivas
,
de
las
alarmas
,
de
los
cables
por
los
que
llevaba
la
electricidad
hasta
mi
refugio
.
AI
1
Nơi cất giữ
1
Nơi cất giữ
1
Nơi cất giữ