Dịch

cachet

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đặc tính hoặc chất lượng đặc biệt; uy tín, đặc biệt là thông qua hiệp hộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A special characteristic or quality; prestige, especially via association.
  2. Thiết kế hoặc dòng chữ được đóng dấu kỷ niệm trên phong bì, không phải là bưu phí hủy bỏ hoặc in sẵndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A commemorative stamped design or inscription on an envelope, other than a cancellation or pre-printed postage.
  3. Phong bì dán kín chứa một món hàng đang được thương lượng về giádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sealed envelope containing an item whose price is being negotiated.
  4. Đánh dấu (một phong bì) bằng một thiết kế hoặc dòng chữ đóng dấu kỷ niệmđộng từngoại động từ (transitive)To mark (an envelope) with a commemorative stamped design or inscription.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cachetNguyên thể (infinitive)
  2. cachetsSố nhiều (plural)
  3. cachetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cachetingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lettre de cachetdanh từLệnh do quốc vương ở chế độ cũ của Pháp ban hành, đặc biệt là lệnh bắt giam ai đó mà không cần xét xử

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Viên nang chứa một chế phẩm dược phẩm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A capsule containing a pharmaceutical preparation.

Ví dụ

  • , , submachine-gun .
  • . (1903-1966) 17 , , .
  • ; . .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc cachet

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcachet

AI