Dịch

caché

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kaˈt͡ʃe/

Nghĩa chính

  1. Dấu ấn, sự sang trọng, sự khoa trươngdanh từcachet, elegance, pompousness
  2. Bộ đệm (bộ lưu trữ tạm thời nhanh, nơi lưu trữ thông tin được sử dụng gần đây hoặc thường xuyên để tránh phải tải lại từ phương tiện lưu trữ chậm hơn)danh từcache (a fast temporary storage where recently or frequently used information is stored to avoid having to reload it from a slower storage medium)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cachéDạng gốc (base form)
  2. cachésSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc caché

AI